Bảo hành: 12 tháng
Cẩu 10 tấn Soosan SCS1015LS với thiết kế đa năng, hiện đại có sức nâng tải trọng cao, phù hợp với các công trình lớn, những khối lớn hoặc thùng dài, có thể bốc dỡ hàng hóa nhanh gấp 5 lần so với người bình thường. Hơn nữa cẩu Soosan SCS1015LS là một trong những dòng cần cẩu nhập khẩu có mức giá ổn định nhất trong cùng phân khúc.
Cẩu Soosan model SCS1015LS là một loại sản phẩm điển hình của việc lựa chọn tin cậy cho các doanh nghiệp và cá nhân trong lĩnh vực vận tải cần cẩu. Cẩu có thiết kế cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực. Cẩu có tầm vươn tối đa là 20.7 mét với sức nâng của cẩu là 1 tấn. Cẩu thiết kế nâng tối đa 10 tấn tại tầm với 3 mét, tuy nhiên có thể nâng đến 12 tấn khi ở tầm với là 2 mét. Bán kính làm việc là 20,7 mét, nhưng nếu gắn thêm cần phụ thì tầm vươn của cẩu lên đến xa hơn là 24.9 mét.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU SOOSAN
Đặc tính kỹ thuật cơ bản |
Đơn vị |
SCS1015S |
SCS1015LS |
SCS1516L |
SCS1526 |
SCS 1716 |
|
Tính năng |
Sức nâng cho phép |
Kg |
10.000-12.000 |
13.280 |
15.000 |
17.000 |
|
Mô men nâng max |
Tấn.m |
36,0 |
50,0 |
58,0 |
|||
Chiều cao nâng |
m |
19,6(23,6) |
23(27) |
29,2(33,9) |
27,7(32,5) |
29,7(34,5) |
|
Bán kính làm việc |
m |
17,3(21,5) |
20,7(24,9) |
27,05(31,8) |
24,6(29,4) |
27,4(32,2) |
|
Chiều cao làm việc |
m |
20,9(24,9) |
24,5(28,5) |
31,65(36,3) |
29,2(34) |
31,3(36,1) |
|
Công suất nâng/ Tầm với |
Kg/ m |
12.000/2,0 (10.000/3,0) |
13.280/2,0 |
15.000/2,0 |
17.000/2,0 |
||
7.200/4,7 |
6.000/5,6 |
7.200/6,4 |
8.500/5,7 |
9.400/6,0 |
|||
4.000/7,9 |
3.100/9,4 |
3.700/10,5 |
4.500/9,5 |
5.000/10,0 |
|||
2.800/11,0 |
1.950/13,1 |
2.300/14,7 |
2.600/13,3 |
3.000/14,0 |
|||
2.000/14,2 |
1.400/16,9 |
1.700/18,8 |
1.800/17,0 |
2.050/19,0 |
|||
1.500/17,3 |
1.030/20,7 |
1.300/22,9 |
1.400/20,8 |
1.600/23,2 |
|||
1.030/27,05 |
1.000/24,6 |
1.300/27,4 |
|||||
Cơ cấu cần |
Loại/ Số đốt |
Hexa/ 5 |
Hexa/ 6 |
||||
Tốc độ duỗi cần |
m/ giây |
12,6/ 30 |
15,1/ 40 |
20,4/ 45 |
18,9/ 45 |
20,92/ 55 |
|
Tốc độ nâng |
Độ/ giây |
0 - 81/ 20 |
-11 - 80/ 25 |
0 - 81/ 20 |
-11 - 80/25 |
||
Dây cáp |
Tốc độ dây cáp |
m/ phút |
Thấp : 13, Cao : 23 (4/4) |
T15,7; C35,5 |
T11,6; C20 |
||
Loại dây cáp |
ø x m |
14 x 100 |
14 x 130 |
||||
Cơ cấu quay |
Góc quay |
Độ |
360 |
||||
Tốc độ quay |
Vòng/phút |
2 |
1,8 |
2 |
|||
Loại |
Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh |
||||||
Chân chống |
Loại |
Trước |
Tự động bằng thủy lực 2 dòng |
||||
Sau |
Tự động bằng thủy lực, hộp đôi |
||||||
Khoảng duỗi chân chống lớn nhất |
m |
6,18 |
7,0 |
6,35 |
7,1 |
||
Thủy lực |
Lưu lượng dầu |
Lít/ phút |
100 x 100 |
||||
Áp suất dầu |
Kgf/ cm2 |
210 |
|||||
Dung tích thùng dầu |
Lít |
250 |
270 |
||||
Xe cơ sở |
Tấn |
Trên 11,0 |
Trên 19,0 |
Quý khách cần thêm thông tin hoặc mua hàng vui lòng liên hệ hotline 0936.184.228
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐÔNG Á Add: No18-47, Tổ 5, Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội |
Hotline: 0936.184.228 Email: donga2266@gmail.com |
Copy right © Dong A Trading & Invest JSC. All rights reserved.