Cẩu Soosan 10 tấn SCS1015

Model: SCS10
Mã sản phẩm: SCS1015
Tình trạng: Mới 100%

Bảo hành: 12 tháng

  cẩu soonsan 10 tấnSoosan SCS1015

Cẩu Soosan 10 tấn SCS1015
cau-soosan-10-tan-scs1015 - ảnh nhỏ  1

Cẩu 10 tấn Soosan SCS1015LS với thiết kế đa năng, hiện đại có sức nâng tải trọng cao, phù hợp với các công trình lớn, những khối lớn hoặc thùng dài, có thể bốc dỡ hàng hóa nhanh gấp 5 lần so với người bình thường. Hơn nữa cẩu Soosan SCS1015LS là một trong những dòng cần cẩu nhập khẩu có mức giá ổn định nhất trong cùng phân khúc.

ss10t_1

Cẩu Soosan model SCS1015LS là một loại sản phẩm điển hình của việc lựa chọn tin cậy cho các doanh nghiệp và cá nhân trong lĩnh vực vận tải cần cẩu. Cẩu có thiết kế cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực. Cẩu có tầm vươn tối đa là 20.7 mét với sức nâng của cẩu là 1 tấn. Cẩu thiết kế nâng tối đa 10 tấn tại tầm với 3 mét, tuy nhiên có thể nâng đến 12 tấn khi ở tầm với là 2 mét. Bán kính làm việc là 20,7 mét, nhưng nếu gắn thêm cần phụ thì tầm vươn của cẩu lên đến xa hơn là 24.9 mét.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU SOOSAN

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

SCS1015S

SCS1015LS

SCS1516L

SCS1526

SCS 1716

Tính năng

Sức nâng

cho phép

Kg

10.000-12.000

13.280

15.000

17.000

Mô men nâng max

Tấn.m

36,0

50,0

58,0

Chiều cao nâng

m

19,6(23,6)

23(27)

29,2(33,9)

27,7(32,5)

29,7(34,5)

Bán kính làm việc

m

17,3(21,5)

20,7(24,9)

27,05(31,8)

24,6(29,4)

27,4(32,2)

Chiều cao làm việc 

m

20,9(24,9)

24,5(28,5)

31,65(36,3)

29,2(34)

31,3(36,1)

Công suất nâng/ Tầm với

Kg/ m

12.000/2,0 (10.000/3,0)

13.280/2,0

15.000/2,0

17.000/2,0

7.200/4,7

6.000/5,6

7.200/6,4

8.500/5,7

9.400/6,0

4.000/7,9

3.100/9,4

3.700/10,5

4.500/9,5

5.000/10,0

2.800/11,0

1.950/13,1

2.300/14,7

2.600/13,3

3.000/14,0

2.000/14,2

1.400/16,9

1.700/18,8

1.800/17,0

2.050/19,0

1.500/17,3

1.030/20,7

1.300/22,9

1.400/20,8

1.600/23,2

   

1.030/27,05

1.000/24,6

1.300/27,4

Cơ cấu cần

Loại/ Số đốt

 

Hexa/ 5

Hexa/ 6

Tốc độ duỗi cần

m/ giây

12,6/ 30

15,1/ 40

20,4/ 45

18,9/ 45

20,92/ 55

Tốc độ nâng

Độ/ giây

0 - 81/ 20

-11 - 80/ 25

0 - 81/ 20

-11 - 80/25

Dây cáp

Tốc độ dây cáp

m/ phút

Thấp : 13, Cao : 23 (4/4)

T15,7; C35,5

T11,6; C20

Loại dây cáp

ø x m

14 x 100

14 x 130

Cơ cấu quay

Góc quay

Độ

360

Tốc độ quay

Vòng/phút

2

1,8

2

Loại

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

Loại

Trước

Tự động bằng thủy lực 2 dòng

Sau

Tự động bằng thủy lực, hộp đôi

Khoảng duỗi chân chống lớn nhất

m

6,18

7,0

6,35

7,1

Thủy lực

Lưu lượng dầu

Lít/ phút

100 x 100

Áp suất dầu

Kgf/ cm2

210

Dung tích thùng dầu

Lít

250

270

Xe cơ sở

Tấn

Trên 11,0

Trên 19,0

Quý khách cần thêm thông tin hoặc mua hàng vui lòng liên hệ hotline 0936.184.228

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP ĐÔNG Á

Add: No18-47, Tổ 5, Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội 

Hotline: 0936.184.228

Email: donga2266@gmail.com

     Copy right © Dong A Trading & Invest JSC.  All rights reserved.